Chúc bạn làm bài tốt

Bài tập - 29/11/2025

Nội dung bài

1. 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) nghĩa là gì? A. Bạn khỏe không? B. Bạn tên gì? C. Bạn ở đâu? D. Bạn làm gì? 2. “谢谢” nghĩa là gì? A. Xin lỗi B. Cảm ơn C. Không có gì D. Tạm biệt 3. 这个字怎么读?"字" có nghĩa là: A. Con số B. Từ vựng C. Chữ viết D. Cây bút 4. 哪个 từ nghĩa là “uống”? A. 吃 B. 喝 C. 去 D. 来 5. 妈妈在家。Câu này có nghĩa là: A. Mẹ đang ở nhà B. Mẹ đi làm C. Mẹ ngủ rồi D. Mẹ nấu ăn 6. “学生” nghĩa là: A. Giáo viên B. Bác sĩ C. Học sinh D. Bạn bè 7. "我会说汉语" nghĩa là: A. Tôi không biết tiếng Trung B. Tôi biết nói tiếng Trung C. Tôi thích tiếng Trung D. Tôi học tiếng Trung 8. 星期一 là ngày nào? A. Thứ Hai B. Thứ Ba C. Thứ Bảy D. Chủ Nhật 9. 哪个 từ nghĩa là “xem/xem nhìn”? A. 看 B. 叫 C. 来 D. 住 10. 她是我的朋友。Câu này có nghĩa: A. Anh ấy là bạn tôi B. Cô ấy là bạn tôi C. Tôi là bạn cô ấy D. Tôi có nhiều bạn

Hoàn thành các câu hỏi bên dưới

Questions 1-3 (Multiple Choice)
Choose the correct letter, A, B, C, or D.

1. 你好吗?(Nǐ hǎo ma?) nghĩa là gì?

2. “谢谢” nghĩa là gì?

3. 这个字怎么读?"字" có nghĩa là:

Questions 4-6 (Multiple Choice)
Choose the correct letter, A, B, C, or D.

4. 哪个 từ nghĩa là “uống”?

5. 妈妈在家。Câu này có nghĩa là:

6. “学生” nghĩa là:

Questions 7-10 (Multiple Choice)
Choose the correct letter, A, B, C, or D.

7. "我会说汉语" nghĩa là:

8. 星期一 là ngày nào?

9. 哪个 từ nghĩa là “xem/xem nhìn”?

10. 她是我的朋友。Câu này có nghĩa: