Hôm nay chúng ta học speaking về topic: Family các bạn nhé!
Đầu tiên chúng ta học các collocation trước đã nhé:
- parents and siblings
- only child
- show love and appreciation
- spend time together
- family trips
- family gatherings
- unity in the family
- grateful for my family
Rồi, chúng ta chuyển sang bài mẫu có sử dụng một số collocation bên trên nhé:
Bài mẫu:
"I come from a family where we always spend time together. I’ve always been close to my parents and siblings. Every year, we go on family trips to bond and enjoy each other's company. During these family gatherings, we always show love and appreciation for one another. I am truly grateful for my family because they provide me with a sense of unity in the family that makes us stronger together."
Chúc các bạn học thật tốt nha!
Giải thích các cụm từ tiếng Anh:
- parents and siblings: cha mẹ và anh chị em
- only child: con một
- show love and appreciation: thể hiện tình yêu và sự biết ơn
- spend time together: dành thời gian bên nhau
- family trips: chuyến du lịch gia đình
- family gatherings: các buổi tụ họp gia đình
- unity in the family: sự đoàn kết trong gia đình
- grateful for my family: biết ơn gia đình của tôi